Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ môi trường Nam Phát

Vì sức khỏe người ViệtVì một môi trường bền vững

Kiến thức

Quy trình xử lý nước thải công nghiệp đạt QCVN 40 – hướng dẫn cho doanh nghiệp

Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp gồm những công đoạn nào, chỉ tiêu cột A và cột B khác nhau ra sao, và doanh nghiệp cần chuẩn bị gì khi đầu tư trạm xử lý? Tổng hợp từ kinh nghiệm thi công của NAM PHÁT JSC.

admin 4 phút đọc
Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp nhìn từ trên cao

Mọi cơ sở sản xuất phát sinh nước thải đều phải xử lý đạt quy chuẩn trước khi xả ra môi trường hoặc đấu nối vào hệ thống của khu công nghiệp. Bài viết giúp doanh nghiệp hiểu rõ quy trình xử lý nước thải công nghiệp, các chỉ tiêu cần đạt và những điểm cần lưu ý khi đầu tư trạm xử lý.

Đặc điểm của nước thải công nghiệp

Khác với nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp có thành phần thay đổi theo từng ngành:

  • Thực phẩm, đồ uống, giết mổ: COD, BOD, dầu mỡ, nitơ, photpho cao.
  • Xi mạ, cơ khí: kim loại nặng (Cr, Ni, Cu, Zn), xyanua, pH biến động.
  • Dệt nhuộm: độ màu cao, COD khó phân hủy sinh học.
  • Điện tử: florua, kim loại, dung môi.
Bể lắng tròn và bể hiếu khí trong xử lý nước thải
Bể lắng và bể hiếu khí — hai công trình cốt lõi của trạm xử lý sinh học.

Quy trình xử lý nước thải công nghiệp điển hình

  1. Thu gom, song chắn rác: tách rác thô, bảo vệ bơm.
  2. Bể tách dầu mỡ (với ngành thực phẩm, cơ khí).
  3. Bể điều hòa: ổn định lưu lượng, nồng độ, pH; có sục khí chống lắng và mùi.
  4. Cụm hóa lý: trung hòa pH, keo tụ – tạo bông, lắng hoặc tuyển nổi để loại bỏ SS, kim loại, màu.
  5. Cụm sinh học: bể thiếu khí (Anoxic) khử nitrat; bể hiếu khí (Aerotank, MBBR, MBR) phân hủy chất hữu cơ, chuyển hóa amoni.
  6. Bể lắng sinh học: tách bùn, tuần hoàn bùn hoạt tính.
  7. Lọc và khử trùng: lọc áp lực, khử trùng bằng clo hoặc UV.
  8. Xử lý bùn: bể nén bùn, máy ép bùn khung bản hoặc băng tải.

Chỉ tiêu nước thải theo QCVN 40:2011/BTNMT

Chỉ tiêu Đơn vị Cột A Cột B
pH – 6 – 9 5,5 – 9
BOD₅ (20°C) mg/L 30 50
COD mg/L 75 150
Chất rắn lơ lửng (TSS) mg/L 50 100
Amoni (tính theo N) mg/L 5 10
Tổng nitơ mg/L 20 40
Tổng photpho mg/L 4 6

Cột A áp dụng khi xả vào nguồn nước dùng cho cấp nước sinh hoạt; cột B áp dụng khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Giá trị tối đa cho phép thực tế còn nhân với hệ số lưu lượng nguồn tiếp nhận và hệ số lưu lượng xả thải.

Lưu ý: quy chuẩn nước thải công nghiệp đã được cập nhật bằng QCVN 40:2025/BTNMT với lộ trình áp dụng chuyển tiếp. Doanh nghiệp cần đối chiếu quy chuẩn ghi trong giấy phép môi trường của mình; kỹ sư NAM PHÁT sẽ hỗ trợ rà soát khi thiết kế hoặc cải tạo hệ thống.

Bể lắng tròn trong hệ thống xử lý nước thải
Bể lắng tròn tách bùn sau xử lý sinh học.

Lưu ý khi đầu tư hệ thống xử lý nước thải

  • Lấy mẫu phân tích thực tế, không thiết kế chỉ theo số liệu giả định.
  • Tính dự phòng công suất cho kế hoạch mở rộng sản xuất.
  • Chọn công nghệ phù hợp diện tích: MBBR, MBR, hợp khối giúp tiết kiệm mặt bằng.
  • Tính chi phí vận hành (điện, hóa chất, bùn thải) chứ không chỉ chi phí đầu tư.
  • Có nhật ký vận hành, quan trắc định kỳ theo yêu cầu của giấy phép môi trường.

Câu hỏi thường gặp

Nhà máy trong KCN có cần tự xử lý nước thải không?

Có, ở mức xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn đấu nối do KCN quy định trước khi xả vào trạm xử lý tập trung. Một số KCN yêu cầu đạt cột A hoặc cột B.

Hệ thống cũ không đạt chuẩn thì làm gì?

Cần khảo sát, đánh giá từng công đoạn để cải tạo: bổ sung bể thiếu khí, thay giá thể MBBR, tăng khả năng cấp khí hoặc thêm cụm hóa lý thay vì xây mới hoàn toàn.

Tham khảo dự án xử lý nước thải 980 m³/ngày đêm đạt cột A cho Kyosha Việt Nam và giải pháp xử lý nước thải của NAM PHÁT JSC. Liên hệ để được khảo sát miễn phí.

Cùng giải bài toán
nguồn nước của bạn.

NAM PHÁT JSC sẵn sàng tư vấn và đồng hành
cùng doanh nghiệp của bạn.